Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


wall (>English)

danh từ

Idioms

  1. to go to the wall
    • bị gạt bỏ
    • bị phá sản, khánh kiệt; thất bại
  2. to push (drive) somebody to the wall
    • dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí
  3. to run one's head against a wall
    • húc đầu vào tường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  4. to see through brick wall
    • (xem) see
  5. walls have ears
    • (xem) ear
  6. the weakest goes to the wall
    • khôn sống vống chết
  7. with one's back against (to) the wall
    • (xem) back

ngoại động từ

Idioms

  1. to wall in
    • xây tường xung quanh
  2. to wall off
    • ngăn bằng một bức tường
  3. to wall up

Adjacent words: walkman | walkmans | walk-on | walk-out | walk-over | walk-up | walkway | wall | wall street | Wall Street | walla | wallaby | wallah | wall-bars | wallboard | walled

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary